SỚ CẦU TẠNH MƯA (TRAI HỘI KÌ TÌNH SỚ)
Nguyên văn:
伏以
歲運流行。苦雨誰無嗟嘆。壇儀肇啟。精誠念切虔求。欲祈氣爽之明。須丈
威光之力。爰有
越南社會主義共和國 ... 處居 上奉
佛聖獻供解雨求晴事
今臣弟子...即日仰干
佛眼俯監凡心。言念臣等叨生末品。幸屬
上穹。雨順風調胥荷。
乾坤之位育。春生下長。咸蒙時節之運行。茲因久雨為災。彌切寸懷永念。預先懇禱。願祈
三界之證明。謹具章詞。啟奏
十方之洞監。願開妙法。普放祥光。雨息天晴。庶使乾坤之清朗。雲收霧捲。咸令日月之輝煌。獲睹
洪休。曷勝歡慶。.但臣下情無任激切屏營之至謹疏
Phiên âm:
Phục dĩ
Tuế vận lưu hành. Khổ Vũ Thùy vô ta thán. Đàn nghi Triệu Khải. Tinh thành niệm thiết kiền cầu. Dục Kỳ khí sảng Chi Minh. Tu trượng
Uy Quang Chi lực. Viên Hữu
Việt Nam XHCN cộng hòa quốc ...
... xứ cư ... phụng
Phật Thánh hiến cúng giải Vũ Cầu tình sự. Hội chủ ...
Tức Nhật ngưỡng can
Phật nhãn phủ giám phàm Tâm. Ngôn niệm thần đẳng thao sinh mạt phẩm. Hạnh thuộc
Thượng khung. Vũ Thuận Phong điều tư Hà.
Càn khôn chi vị dục. Xuân sinh hạ trưởng. Hàm mông thời tiết chi vận hành. Tư nhân cửu Vũ vi tai. Di thiết thốn hoài Vĩnh niệm. Dự tiên khẩn đảo. Nguyện Kỳ
Tam giới chi chứng minh. Cẩn cụ chương từ. Khải tấu
Thập Phương Chi động giám. Nguyện khai Diệu Pháp. Phả phóng tường Quang. Vũ tức Thiên tình. Thứ sử càn khôn chi Thanh lãng. Vân Thu vụ quyến. Hàm Linh Nhật Nguyệt chi Huy Hoàng. Hoạch đổ
Hồng hưu. Hạt thắng hoan Khánh. Đản thần hạ tình vô nhậm kích thiết Bình doanh chi chí cẩn sớ
Thiên vận ...
0 Nhận xét